Contact us

Live Chat with Tek representatives. Available 6:00 AM - 4:30 PM

Call

Call us at

Available 6:00 AM – 5:00 PM (PST) Business Days

Download

Download Manuals, Datasheets, Software and more:

DOWNLOAD TYPE
MODEL or KEYWORD

Feedback

Que đo dòng điện cách ly IsoVu

TICP100, TICP050, TICP025

TICP100, TICP050, TICP025

Thông tin tổng quan

Que đo dòng điện cách ly IsoVu™ cung cấp độ chính xác, băng thông vượt trội, loại bỏ nhiễu, và dễ sử dụng để thực hiện các phép đo dòng điện.

Cách ly điện hóa hoàn toàn loại bỏ vòng nối đất và cho phép loại bỏ chế độ chung rất cao. Trong cấu hình 1X, đầu vào 50 Ω của que đo cung cấp nhiễu cực thấp dưới 4,7 nV/√Hz, lý tưởng để đo chính xác trên shunt. Que đo cung cấp một loạt đầu giảm dần để mở rộng phạm vi điện áp chênh lệch. Tùy vào shunt được sử dụng, que đo có thể thực hiện phép đo dòng điện từ microampe (µA) cho thiết kế di động công suất thấp đến hàng trăm ampe cho các hệ thống di chuyển và công nghiệp.

Tính năng và thông số hiệu năng chính

  • Cách ly điện hóa giữa đầu que đo và máy hiện sóng

  • Có sẵn ba băng thông: 1 GHz, 500 MHz, và 250 MHz

  • Phạm vi đo dòng điện rộng được xác định bằng shunt được sử dụng với đầu que đo 1X, 10X hoặc 100X

  • Nhiễu <4,70 nV / √Hz (<21 μVRMS ở 20 MHz)

  • Đến 90 dB CMRR ở 1 MHz

  • Điện áp chế độ chung tối đa: 1800V; Để sử dụng trong môi trường có Độ ô nhiễm 1; mức quá độ không quá 5kVpk

  • Độ lợi DC chính xác 1,5%

  • Tương thích với thiết bị MSO 4, 5 và 6 Series, bao gồm các kiểu B mới nhất

  • Giao diện TekVPI™ cho phép điều khiển và cấu hình que đo từ bảng phía trước của máy hiện sóng hoặc giao diện lập trình

  • Đầu tùy chọn để đo dòng điện trong buồng môi trường từ -40ºC đến +125ºC

Ứng dụng chính

  • Đo shunt dòng điện

  • Thiết kế bán/toàn bộ cầu sử dụng SiC hoặc GaN, FETs, hoặc IGBTs

  • Kiểm tra xung kép (DPT)

  • Đo cổng nổi

  • Thiết kế bộ đổi điện

  • Thiết kế bộ cấp nguồn chuyển mạch

  • Giám sát dòng điện ở tình trạng ổn định, ngủ và thức

Mẹo mở rộng phạm vi đo, giảm tối thiểu rắc rối, và giảm nhiễu

Que đo dòng điện cách ly IsoVu rất phù hợp cho cả phép đo dòng điện cao và thấp là thách thức hoặc bất khả thi với que đo máy hiện sóng dạng kẹp dựa trên cảm biến. Với ba đầu giảm dần khác nhau, bạn có thể dễ dàng đo một loạt dòng điện dựa trên điện trở shunt và định mức công suất.

Que đo được thiết kế để cung cấp phép đo dòng điện hiệu năng cao đồng thời mang đến khả năng kết nối thuận tiện. Đầu được trang bị đầu nối MMCX và SMA để đảm bảo che chắn và nối đất đúng cách, rất quan trọng để giảm tối đa nhiễu, nối đất vòng, và đảm bảo phép đo dòng điện chính xác. Những đầu này cho phép kết nối trực tiếp với hầu hết shunt có sẵn trên thị trường, nhưng bạn cũng có thể sử dụng bộ chuyển đổi thích hợp để nối đầu với shunt của chúng.

Đầu que đo kết nối thân que đo với giao diện IsoConnect™ đảo được độc đáo, cho phép bạn gắn khớp đầu mà không phải lo về hướng. Được thiết kế cho sự linh hoạt, đầu que đo có bán kính uốn cong nhỏ, hỗ trợ kết nối trong không gian hẹp. Que đo tiêu chuẩn bao gồm một bộ chuyển đổi ba chân và hai chân để bố trí và định vị thuận tiện trong thiết lập kiểm tra.

Đo shunt dòng điện

Có hai phương pháp để đo dòng điện trong hệ thống kiểm tra. Phương pháp đầu tiên liên quan đến việc cảm trường xung quanh dây dẫn điện và chuyển chúng thành tín hiệu đại diện cho dòng điện. Phương pháp này được hầu hết các loại que đo dòng điện kiểu kẹp hoặc cuộn Rogowski sử dụng. Phương pháp thứ hai liên quan đến việc đo dòng điện bằng định luật Ohm. Một người có thể đo dòng điện bằng cách đo sụt giảm điện áp giữa resistor shunt chính xác, phương pháp được que đo dòng điện cách lý IsoVu sử dụng.

Shunt dòng điện, hay resistor xem dòng điện (CVR), thường có phản hồi tần số rộng, đo chính xác cả dòng AC và DC trong toàn phổ tần bao quát. Kích cỡ nhỏ gọn của loại này cho phép tích hợp dễ dàng vào mạch hiện có với yêu cầu tối thiểu về không gian. Mặc dù resistor shunt phải được thiết kế vào PCB và gây ra sụt áp, nhưng chúng có một số lợi thế quan trọng so với phép đo dòng điện dựa trên cảm biến, bao gồm độ chính xác cao, độ méo tối thiểu và độ nhiễu thấp.

Cách ly cho phép đo nổi và nhiễu cực thấp

Que đo dòng điện cách ly IsoVu cho phép bạn thực hiện các phép đo dòng điện động chính xác hơn trên máy hiện sóng, ngoài giới hạn thông thường.

Không giống như biến áp, que đo dòng điện hiệu ứng Hall hoặc Rogowski, que đo dòng điện cách ly IsoVu cho phép đo từ DC đến hàng trăm MHz khi được ghép nối với shunt hiệu năng cao hoặc CVRs. Cách ly RF hoàn toàn giữa đầu que đo và máy hiện sóng loại bỏ vòng nối đất và giúp cung cấp tỷ lệ loại bỏ chế độ chung (CMRR) xuất sắc đến 90dB ở 1MHz để giảm mạnh nhiễu chế độ chung. Suy giảm thấp và trở kháng đầu vào (50 Ω) giới hạn đóng góp của nhiễu dưới mức đóng góp nhiễu 4,7nV/√Hz (<150µV ở 1GHz) khi đo điện áp thấp (±0,5V) trong tất cả shunt.

Kiểm tra ngoài nhiệt độ xung quanh với đầu đo nhiệt độ cực hạn

Đầu đo nhiệt độ cực hạn (ET) cho phép đo dòng điện trong phạm vi nhiệt độ bao quát từ -40°C đến +125°C. Cáp đầu 6 foot tùy chọn này cung cấp khả năng kết nối thuận tiện giữa DUT nằm trong buồng nhiệt độ và máy hiện sóng Tektronix và que đo dòng điện cách lý nằm ngoài buồng. Có sẵn ba cấu hình suy giảm, cung cấp hiệu suất băng thông vượt trội đến 700 MHz.

Đo dòng điện có độ chính xác cao trong hệ thống cao áp

Que đo dòng điện cách ly IsoVu cung cấp băng thông bạn cần để nhìn thấy chính xác thời gian tăng nhanh của thiết bị chuyển mạch vùng cấm rộng (WBG). Điều này cho phép bạn đo chính xác dòng điện động trong bộ đổi điện GaN và SiC công suất cao. Que đo bổ sung cho que đo điện áp cách ly IsoVu mang tính đột phá và đại diện cho đổi mới cách ly tương tự trong phép đo dòng điện. Việc cách ly loại bỏ vòng nối đất và cho phép đo chính xác dòng xả bên cao (Ids).

Đo dòng điện thấp trong hệ thống công suất thấp

Que đo dòng điện cách ly IsoVu có băng thông để đo tiêu thụ dòng điện trong các hoạt động của hệ thống cụ thể và chuyển từ trạng thái ngủ sang hoạt động. Kiến trúc nhiễu thấp rất quan trọng để đo chính xác dòng điện thấp trong toàn shunt. Định mức điện áp chế độ chung của những que đo này cao hơn hầu hết các que đo vi sai, cho phép đo shunt dòng điện trên thanh ray điện áp cao hơn. Khi được ghép nối với nhiễu thấp của MSO 6 Series, hệ thống tổng thể cung cấp hiệu năng nhiễu thấp để đo hiệu quả dòng điện thanh ray.

Đo dòng điện với shunt dải rộng

Hầu hết shunt dòng điện thương mại hoạt động ở băng thông thấp, tối đa chỉ vài chục Megahertz. Ngoài phạm vi băng thông này, hiệu ứng điện cảm ký sinh của chúng sẽ bắt đầu xuất hiện, ảnh hưởng đến các phép đo dòng điện và làm cho chúng kém hữu ích hơn cho các phép đo chính xác.

Shunt dải rộng dành cho que đo dòng điện cách ly IsoVu™ cung cấp các phép đo dòng điện đầu ngành với băng thông lên đến 250 MHz, gấp hơn năm lần băng thông của hầu hết các shunt thương mại hiện có, cùng với đặc tính suy giảm mượt mà, khả năng loại bỏ nhiễu chế độ chung cao và độ nhiễu thấp.

Ngoài chức năng bù tần số, thiết bị còn tích hợp chức năng bù nhiệt độ giúp duy trì độ khuếch đại ổn định trong toàn bộ phạm vi nhiệt độ hoạt động. Shunt dải rộng đóng vai trò là tuyến phòng thủ đầu tiên chống lại các xung điện áp và quá dòng. Cầu chì tích hợp, khoảng hở tia lửa điện và lớp cách ly hoạt động cùng nhau để bảo vệ thiết bị trong các điều kiện thử nghiệm khắc nghiệt.

Shunt thông minh cắm là chạy này tích hợp với máy hiện sóng Tektronix để đo dòng điện—tự động cấu hình đơn vị và thang đo dọc, đảm bảo các phép đo được thực hiện ở mức độ nhiễu tối thiểu. Chúng kết nối với DUT bằng cách sử dụng chấu vuông tiêu chuẩn ngành.

Kết hợp với máy hiện sóng Tektronix, phần mềm và các que đo dòng điện cách ly, shunt dải rộng tiên tiến này cho phép xác định chính xác dòng điện chờ và dòng điện hoạt động trong các thiết kế nhúng, hệ thống điện toán hiệu năng cao và bất kỳ ứng dụng nào yêu cầu đo dòng điện băng thông cao chính xác.

Figure 1. Wideband shunt block diagram

Thông số kỹ thuật

Tất cả thông số kỹ thuật là giá trị điển hình và áp dụng cho mọi kiểu máy trừ khi có lưu ý khác.

Thông tin tổng quan về đầu và que đo

Tổng quan về que đo dòng điện cách ly IsoVu

Đặc điểm

TICP100

TICP050

TICP025

Băng thông

1 GHz

500 MHz

250 MHz

Thời gian tăng

400 ps

700 ps

1,4 ns

Độ lợi DC chính xác

±1,5%

Điện áp chế độ chung tối đa

1800 V; Để sử dụng trong môi trường có Độ ô nhiễm 1; Tối đa với cấp quá độ không vượt 5kVpk

1300 V; Độ ô nhiễm 2; Tối đa với cấp quá độ không vượt 5kVpk

600 V cho CAT III; Độ ô nhiễm 2

1000 V cho CAT II; Độ ô nhiễm 2

Mật độ phổ nhiễu RMS

4,70 nV / √Hz (<21 μVRMS ở 20 MHz)

Chiều dài cáp que đo

2 mét

Tổng quan về shunt dải rộng TICS

Đặc điểm

TICS0005

TICS0050

TICS0500

TICS5000

Điện trở

5 MΩ

50 mΩ

500 mΩ

5 Ω

Băng thông

250 MHz

250 MHz

250 MHz

250 MHz

Thời gian tăng

1,6 ns

1,6 ns

1,6 ns

1,6 ns

Dòng điện xung tối đa (Giảm công suất dựa trên độ rộng xung hiện tại. Tham khảo biểu đồ đường cong dòng điện có xung)

200 A

20 A

2 A

200 mA

Dòng điện tối da (A DC)

12 A

4,5 A

1,4 A

200 mA

Dòng điện tối thiểu (A) tương đương hai lần mức nhiễu ở băng thông đầy đủ

30 mA

3 mA

300 μA

30 μA

Nền nhiễu (A RMS) ở băng thông đầy đủ

15 mA

1,5 mA

150 μA

15 μA

Phạm vi động

±100 A

±10 A

±1 A

±0,1 A

Định mức công suất

0,69W

1,0W

Độ lợi DC chính xác

<2%

Độ cảm đặt

2 nH đến 3 nH cho chấu vuông với chân nối

4 nH đến 5 nH cho chấu vuông với shunt

9 nH đến 10 nH cho phụ kiện cặp xoắn với shunt

Chiều dài cáp trục đôi

229 mm (9 inch)

Cầu chì tích hợp có điện áp định mức tối đa có thể ngắt là 400 V; vượt quá điện áp này, hiện tượng phóng điện hồ quang có thể xảy ra giữa hai đầu cầu chì hở, cho phép dòng điện tiếp tục di chuyển.

Phạm vi điện áp đầu vào, trở kháng đầu vào

Phạm vi điện áp đầu vào vi sai + phạm vi bù không nên vượt quá điện áp đầu vào đo được tối đa. Ví dụ: bù được giới hạn ở ±0,15 V trong phạm vi ±0,5 V của TICPSMA.

Đầu que đo

Phạm vi điện áp đầu vào vi sai

Phạm vi bù

Điện áp đầu vào đo được tối đa (Vpk)

Điện áp vi sai không phá hủy tối đa

Trở kháng đầu vào

TICPSMA

±0,5 V

±0,5 V

0,65 V

±3 V; 3 VRMS

50 Ω || N.A.

TICPMM1/TICPMM1ET

±0,5 V

±0,5 V

0,65 V

±3 V; 3 VRMS

50 Ω || N.A.

TICPMM10/TICPMM10ET

±5 V

±5 V

6,5 V

±15 V; 15 VRMS

500 Ω || <3 pF

TICPMM100/TICPMM100ET

±50 V

±50 V

50 V

±60 V; 60 VRMS

5000 Ω || <3 pF

Độ bù ±0,5 V đầy đủ có sẵn trong phạm vi ±0,125 V của que đo dòng điện cách ly IsoVu.

Figure 1. Differential input voltage range

Sàn nhiễu (A RMS)

Mức nhiễu của que đo dòng điện cách ly IsoVu (A RMS)

Lựa chọn shunt

20 MHz

250 MHz

1 GHz

50 Ω TICP làm shunt

420 nA

1,5 μA

3,0 μA

Shunt 5 Ω

4,2 μA

14,9 μA

29,7 μA

Shunt 1 Ω

21 μA

74,3 μA

149 μA

Shunt 500 mΩ

42 μA

149 μA

297 μA

Shunt 50 mΩ

420 μA

1,5 mA

3,0 mA

Shunt 5 mΩ

4,2 mA

14,9 mA

29,7 mA

Shunt 500 μΩ

42 mA

149 mA

297 mA

Shunt 50 μΩ

420 mA

1,5 A

3,0 A

Shunt 15 μΩ

1,4 A

5,0 A

9,9 A

Sàn nhiễu shunt dải rộng (A RMS)

Lựa chọn shunt

20 MHz

120 MHz

250 MHz

5 Ω (TICS5000)

4,2 μA

10 μA

15 μA

500 mΩ (TICS0500)

42 μA

100 μA

150 μA

50 mΩ (TICS0050)

420 μA

1,0 mA

1,5 mA

5 mΩ (TICS0005)

4,2 mA

10 mA

15 mA

Sàn nhiễu shunt dải động phụ thuộc vào phạm vi đầu vào, băng thông và giá trị shunt của TICP. Số ở trên được tính với TICP trong phạm vi ±20 mV.

Dòng điện đo được tối đa

Tối đa tùy vào định mức công suất shunt.

Dòng điện đo được tối đa của que đo dòng điện cách ly IsoVu

Lựa chọn shunt

TICPMM1

TICPSMA

TICPMM10

TICPMM100

50 Ω TICP làm shunt

13 mA

-

-

Shunt 5 Ω

130 mA

1,3 A

10 A

Shunt 1 Ω

650 mA

6,5 A

50 A

Shunt 500 mΩ

1,3 A

13 A

100 A

Shunt 50 mΩ

13 A

130 A

1.0 kA

Shunt 5 mΩ

130 A

1,3 kA

10 kA

Shunt 500 μΩ

1,3 kA

13 kA

100 kA

Shunt 50 μΩ

13 kA

130 kA

1000 kA

Shunt 15 μΩ

43,3 kA

433,3 kA

3300 kA

Dòng điện đo được tối đa của shunt dải rộng

Lựa chọn shunt

10 μs

1 ms

100 ms

1 s

100 s

5 Ω (TICS5000)

0,2 A

0,2 A

0,2 A

0,2 A

0,2 A

500 mΩ (TICS0500)

2 A

2 A

2 A

1,8 A

1,5 A

50 mΩ (TICS0050)

20 A

20 A

7,6 A

5,7 A

4,6 A

5 mΩ (TICS0005)

195 A

63 A

23 A

16 A

12 A

Giảm công suất dựa trên độ rộng xung hiện tại. Độ rộng xung được tính dựa trên tín hiệu đầu vào dạng Sóng vuông. Đối với tín hiệu đầu vào dạng Sóng tam giác (như trong Thử nghiệm xung kép), độ rộng xung tối đa có thể được nhân với 3,5. Ví dụ: đối với thử nghiệm xung kép đạt đỉnh 20A, điện trở TICS 50mΩ có thể chịu được xung tăng dần trong 3,5ms. Một xung sóng vuông 20A chỉ có thể duy trì trong 1ms.

Phạm vi que đo

Số lượng được công bố cho đầu TICPSMA và TICPMM1. Đối với đầu 10X hoặc 100X, lần lượt nhân với 10 hoặc 100.

Phạm vi đầu vào

Phạm vi bù

Mật độ phổ nhiễu RMS (VRMS)

Sàn nhiễu ở 20 MHz (VRMS)

±0,5 V

±0,15 V

22,9 nV / √Hz

102,5 µVRMS

±0,35 V

±0,30 V

17,4 nV / √Hz

77,8 µVRMS

±0,25 V

±0,40 V

15,0 nV / √Hz

67,2 µVRMS

±0,175 V

±0,475 V

9,5 nV / √Hz

42,4 µVRMS

±0,125 V

±0,5 V

8,7 nV / √Hz

38,9 µVRMS

±0,09 V

±0,5 V

6,3 nV / √Hz

28,3 µVRMS

±0,065 V

±0,5 V

5,5 nV / √Hz

24,7 µVRMS

±0,045 V

±0,5 V

4,7 nV / √Hz

21,2 µVRMS

±0,03 V

±0,5 V

4,7 nV / √Hz

21,2 µVRMS

±0,02 V

±0,5 V

4,7 nV / √Hz

21,2 µVRMS

CMRR shunt dải rộng

Cáp đầu cảm biến

DC

1 MHz

100 MHz

250 MHz

5 Ω (TICS5000)

120 dB

105 dB

52 dB

40 dB

500 mΩ (TICS0500)

120 dB

105 dB

67 dB

55 dB

50 mΩ (TICS0050)

120 dB

110 dB

80 dB

70 dB

5 mΩ (TICS0005)

120 dB

110 dB

90 dB

82 dB

Figure 1. IsoVu isolated current probes frequency response

Figure 2. IsoVu isolated current probes common mode rejection ratio (CMRR)

Figure 3. Wideband shunts frequency response

Figure 4. Wideband shunts CMRR

Figure 5. Wideband shunts square-wave pulse current derating curve

Độ rộng xung được tính dựa trên tín hiệu đầu vào dạng Sóng vuông. Đối với tín hiệu đầu vào dạng Sóng tam giác (như trong Thử nghiệm xung kép), độ rộng xung tối đa có thể được nhân với 3,5. Ví dụ: đối với thử nghiệm xung kép đạt đỉnh 20 A, điện trở TICS 50 mΩ có thể chịu được xung tăng dần trong 20,5 ms. Một xung sóng vuông 20 A chỉ có thể duy trì trong 1 ms.

Tính toán giảm công suất dòng xung của shunt dải rộng

Tính toán dòng điện cực đại cho xung dòng điện vuông có độ rộng t bằng cách sử dụng phương trình sau:

Đối với xung hoặc dốc cách ly (chu kỳ hoạt động thực tế bằng không):

Đối với hoạt động lặp đi lặp lại với chu kỳ làm việc 0 < D ≤ 1, P max sẽ tiếp tục giảm theo biểu thức giảm công suất theo chu kỳ làm việc dưới đây:

Các hệ số P d và C được lập bảng theo nhiệt độ môi trường và mô hình shunt; vui lòng tham khảo bảng sau để biết giá trị.

Shunt

25°C

85°C

C

Pd

C

Pd

5 mΩ

0,6

0,69

0,31

0,36

50 mΩ

0,6

1,0

0,31

0,52

500 mΩ

0,6

1,0

0,31

0,52

5 Ω

0,6

1,0

0,31

0,52

Ví dụ

Một chuỗi xung kép gồm 5 xung bắt đầu từ 0A và tăng dần trong khoảng thời gian 100μs. Mặc dù có những khoảng thời gian TẮT ngắn giữa các xung, nhưng cách tính toán độ rộng xung thận trọng hơn là giả định rằng những khoảng thời gian đó không tồn tại và mô hình hóa đường dốc như một tín hiệu liên tục. Ngoài ra, vì phép thử xung kép là dạng sóng dốc nên hệ số tỷ lệ 3,5X được áp dụng cho t.

Phép tính trên cho thấy TICS0005 có điện trở 5mΩ sẽ chịu được dòng điện tăng đột ngột 150A kéo dài dưới 100μs.

Figure 6. Extreme temperature tip frequency response

Figure 7. Extreme temperature tip CMRR

Ví dụ ứng dụng

Ví dụ ứng dụng cho Vùng cấm rộng (WBG) và tính toàn vẹn công suất PMIC.

Ví dụ WBG (800V, 40 A điển hình; 0,125 Ω shunt)

Trong mạch 800V SiC chuyển mạch ở 40 A, shunt 125 mΩ sẽ tạo ra tín hiệu 5V. Để đo điều này bằng que đo dòng điện cách ly IsoVu, phải sử dụng đầu 10X. Trong phạm vi ±3,5V áp dụng bù 24A.

Phạm vi dòng điện đo được từ 52 A đến -4 A. Ở cài đặt này, sàn nhiễu RMS ở băng thông 250 MHz là 2,2 mA RMS

Tính toàn vẹn công suất PMIC (48 V, 3 mA điển hình; 1 Ω shunt)

Trên bus PMIC 48V, dòng điện chờ 3mA sẽ tạo ra một tín hiệu 3 mV trên shunt 1 Ω. Sử dụng đầu 1X trong phạm vi ±20mV nhạy cảm nhất, áp dụng độ bù để xem dòng điện 3mV và chụp quá độ từ 0 A đến 40mA với sàn nhiễu RMS 21,2µA

Yêu cầu về môi trường

Đặc điểm

Bộ phận

Vận hành

Không vận hành

Hộp bù nhiệt, que đo và nhiệt độ bộ chuyển đổi đầu SMA

0°C đến +50°C

-20°C đến +70°C

Nhiệt độ đầu tiêu chuẩn

TICPMM1, TICPMM10, TICPMM100, TICS0005, TICS0050, TICS0500, TICS5000, TICPTWCBL

-40°C đến +85°C

-40°C đến +85°C

Nhiệt độ đầu nhiệt độ cực hạn (ET)

TICPMM1ET, TICPMM10ET, TICPMM100ET

-40°C đến +125°C

-40°C đến +125°C; Nhiệt độ bảo quản từ -40°C đến +85°C

Độ ẩm

Tất cả bộ phận

Độ ẩm tương đối 5% đến 85% đến +40°C, độ ẩm tương đối 5% đến 45% đến +50°C, không ngưng tụ

Độ ẩm tương đối 5% đến 85% đến +40°C, độ ẩm tương đối 5% đến 45% đến +70°C, không ngưng tụ

Độ cao

Tất cả bộ phận

Lên đến 3.000 mét

Lên đến 12.000 mét

Que đo nhiệt độ cực hạn (ET) của Tektronix cho phép đo dòng điện chính xác trong các ứng dụng kiểm tra môi trường trên phạm vi hoạt động mở rộng từ –40°C đến +125°C.

Trong hình minh họa bên dưới, vùng đổ bóng bên trong đường viền nét đứt biểu thị vùng hoạt động được khuyến nghị cho điều kiện nhiệt độ cực hạn. Để ngăn chặn hiện tượng rò rỉ từ cổng truy cập buồng môi trường ảnh hưởng đến que đo, vùng làm việc này nên bắt đầu cách que đo ít nhất 13 inch (330,2 mm).

Tuân thủ quy định

EMC

Tuân thủ Chỉ thị EMC của Liên minh châu Âu (dấu CE)

An toàn

Tuân thủ Chỉ thị điện áp thấp của Liên minh châu Âu (dấu CE)

Tuân thủ ANSI/UL61010-1 (dấu CSA)

Tuân thủ ANSI/UL61010-2-030 (dấu CSA)

Đạt chứng nhận CAN/CSA C22.2 Số 61010-1 (dấu CSA)

Đạt chứng nhận CAN/CSA C22.2 Số 61010-2-030 (dấu CSA)

RoHS

Tuân thủ Giới hạn về chất nguy hiểm của Liên minh châu Âu (dấu CE)

Thông tin đặt hàng

Chọn tùy chọn và dụng cụ thích hợp cho nhu cầu đo của bạn.

Tổng quan về kiểu máy

Kiểu máy

Mô tả

TICP025

Que đo dòng điện cách ly 250 MHz Tektronix

TICP050

Que đo dòng điện cách ly 500 MHz Tektronix

TICP100

Que đo dòng điện cách ly 1 GHz Tektronix

Phụ kiện tiêu chuẩn

Bảng sau liệt kê các phụ kiện được giao cùng que đo.

Phụ kiện

Mô tả

Số hiệu bộ phận

Cáp đầu que đo 1X với đầu nối MMCX

TICPMM1

Cáp đầu que đo 10X với đầu nối MMCX

TICPMM10

Bộ chuyển đổi đầu SMA

TICPSMA

Kẹp trên cuộn cảm chế độ chung ferit

276-0905-XX

Đế hai chân được dùng để giữ que đo.

020-3210-XX

Bộ chuyển đổi ba chân cho phụ kiện sợi ¼ in - 20 UNC.

103-0508-XX

Bộ chuyển đổi đầu que đo. Thích ứng đầu MMCX IsoVu với chấu vuông 0,025”, cách quãng 0,100” tiêu chuẩn

131-9717-XX

Túi đựng mềm với phần lót xốp.

016-2147-XX

Phụ kiện khuyến nghị

Bảng sau liệt kê các phụ kiện tùy chọn.

Phụ kiện

Mô tả

Số hiệu bộ phận

Đầu que đo 100X với đầu nối MMCX

TICPMM100

Shunt công suất thấp 5 mΩ TICP

TICS0005 (Số lượng 1)

TICS0005PK (Số lượng 10)

Shunt công suất thấp 50 mΩ TICP

TICS0050 (Số lượng 1)

TICS0050PK (Số lượng 10)

Shunt công suất thấp 500 mΩ TICP

TICS0500 (Số lượng 1)

TICS0500PK (Số lượng 10)

Shunt công suất thấp 5000 mΩ (5 Ω) TICP

TICS5000 (Số lượng 1)

TICS5000PK (Số lượng 10)

Cáp TICP cho shunt

TICPTWCBL (Số lượng 1)

TICPTWCBLPK (Số ượng 5)

X1 đầu nhiệt độ cực hạn với đầu nối MMCX

TICPMM1ET

X10 đầu nhiệt độ cực hạn với đầu nối MMCX

TICPMM10ET

X100 đầu nhiệt độ cực hạn với đầu nối MMCX

TICPMM100ET

Phụ kiện hàn cặp dây xoắn

174-7492-XX

Bộ chuyển đổi chấu vuông sang MMCX, cách quãng 0,062”

131-9677-XX

Cáp nắm MMCX đến IC

196-3546-XX

Cáp nắm chấu vuông đến IC

196-3547-XX

Kẹp MicroCKT

206-0569-XX

Máy hiện sóng được hỗ trợ

Có thể sử dụng hệ thống đo với những máy hiện sóng sau của Tektronix.

  • MSO 4 Series, MSO 4 Series B

  • MSO 5 Series, MSO 5 Series B, MSO 5 Series LP

  • MSO 6 Series, MSO 6 Series B

Tùy chọn dịch vụ

Bảo hành tiêu chuẩn

1 năm

Tùy chọn R3 - Dịch vụ sửa chữa 3 năm (bao gồm bảo hành)

Tùy chọn R5 - Dịch vụ sửa chữa 5 năm (bao gồm bảo hành)

Tùy chọn C3 - Dịch vụ hiệu chỉnh 3 năm

Tùy chọn C5 - Dịch vụ hiệu chỉnh 5 năm

Tùy chọn D1 - Báo cáo dữ liệu hiệu chỉnh

Tùy chọn D3 - Báo cáo dữ liệu hiệu chỉnh 3 năm (với Tùy chọn C3)

Tùy chọn D5 - Báo cáo dữ liệu hiệu chỉnh 5 năm (với Tùy chọn C5)

Tùy chọn T3

Gói bảo vệ tổng thể ba năm, bao gồm sửa chữa hoặc thay thế do mòn rách, sự cố bất ngờ, ESD hoặc EOS cùng với bảo trì phòng ngừa. Bao gồm thời gian xoay vòng 5 ngày và truy cập ưu tiên vào hỗ trợ khách hàng

Tùy chọn T5

Gói bảo vệ tổng thể năm năm, bao gồm sửa chữa hoặc thay thế do mòn rách, sự cố bất ngờ, ESD hoặc EOS cùng với bảo trì phòng ngừa. Bao gồm thời gian xoay vòng 5 ngày và truy cập ưu tiên vào hỗ trợ khách hàng

Que đo và phụ kiện không được bảo hành bởi bảo hành máy hiện sóng và Ưu đãi Dịch vụ. Tham khảo bảng dữ liệu của từng que đo và kiểu phụ kiện để biết bảo hành và điều khoản hiệu chuẩn độc nhất.

Tektronix đã đăng ký ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015.